1일 1단어 학습 시원스쿨 베트남어 오늘의 단어는
매일 1개의 단어를 학습할 수 있도록
도와줍니다.
2018년 11월 22일
du lịch 확인
  • 여행
  • 읽는 법 주 릭
  • 예문 Tôi thích đi du lịch ba lô.
    뜻 : 나는 배낭여행을 좋아해.
    Tôi thuê xe du lịch.
    뜻 : 나는 관광차를 빌려.
    Tôi muốn đi du lịch châu Âu.
    뜻 : 나는 유럽여행 가고 싶어.

248개의 오늘의 단어

번호단어예문1예문2예문3
228 trưa Em ăn trưa chưa?Tôi có hẹn ăn trưa.Bứa trưa tôi sẽ trả.
점심
읽는 법
쯔아
예문
1. Em ăn trưa chưa?
    뜻 : 너 점심 먹었어?
2. Tôi có hẹn ăn trưa.
    뜻 : 나는 점심 약속이 있어.
3. Bứa trưa tôi sẽ trả.
    뜻 : 점심은 내가 살게.
227 trả lời Câu hỏi không trả lời được.gửi thư trả lờiHãy trả lời câu hỏi sau đây.
대답하다
읽는 법
짜 러이
예문
1. Câu hỏi không trả lời được.
    뜻 : 이 질문은 대답할 수 없어.
2. gửi thư trả lời
    뜻 : 답장을 보내다
3. Hãy trả lời câu hỏi sau đây.
    뜻 : 다음 질문에 답하시오.
226 rồi Tất nhiên rồiSắp đến rồi!Tôi hiểu rồi.
이미~되다
읽는 법
조이
예문
1. Tất nhiên rồi
    뜻 : 당연하지.
2. Sắp đến rồi!
    뜻 : 곧 도착해요.
3. Tôi hiểu rồi.
    뜻 : 나 이해했어.
225 chưa Em ăn cơm chưa?Con làm bài tập chưa?Em đặc vé máy bay chưa?
~했지?
읽는 법
쯔아
예문
1. Em ăn cơm chưa?
    뜻 : 너 밥 먹었어?
2. Con làm bài tập chưa?
    뜻 : (자식) 얘야 숙제 했니?
3. Em đặc vé máy bay chưa?
    뜻 : 너 비행기 티켓 예약했어?
224 nhiều mất nhiều thời gianxài nhiều tiềnCó nhiều kinh nghiệm.
많이, 많은
읽는 법
니에우
예문
1. mất nhiều thời gian
    뜻 : 많은 시간이 걸리다
2. xài nhiều tiền
    뜻 : 돈을 많이 쓰다
3. Có nhiều kinh nghiệm.
    뜻 : 많은 경험을 가지고 있다
223 đảo Nghỉ hè này tôi sẽ đi đảo Jeju.tiếng địa phương ở đảo Jeju Ông bà tôi đang sống ở đảo.
읽는 법
다오
예문
1. Nghỉ hè này tôi sẽ đi đảo Jeju.
    뜻 : 이번 여름 방학에 나는 제주도에 갈꺼야.
2. tiếng địa phương ở đảo Jeju
    뜻 : 제주도 사투리
3. Ông bà tôi đang sống ở đảo.
    뜻 : 나의 할아버지, 할머니는 섬에 살고계셔.
222 còn Tôi thích cà phê, còn anh?Chúng nó vẫn còn chơi chứ?Còn 2 cái thôi.
그럼, 그리고, 남다
읽는 법
예문
1. Tôi thích cà phê, còn anh?
    뜻 : 나는 커피 좋아하는데, 형/오빠 는요?
2. Chúng nó vẫn còn chơi chứ?
    뜻 : 걔네 아직 놀고 있어?
3. Còn 2 cái thôi.
    뜻 : 2개 밖에 안남았어.
221 con gái Tôi có 1 con trai và 2 con gái.Anh trai tôi có con gái 4 tuổi.Con giá được mấy tuổi rồi?
읽는 법
껀 가이
예문
1. Tôi có 1 con trai và 2 con gái.
    뜻 : 딸이 몇 살이에요?
2. Anh trai tôi có con gái 4 tuổi.
    뜻 : 나의 친 오빠는 4살 짜리 딸이 하나 있어.
3. Con giá được mấy tuổi rồi?
    뜻 : 딸이 몇 살 되었어요?
220 rẻ Cái ghế này rẻ mà tốt.Vé rẻ nhất là bao nhiêu? Có cái nào rẻ hơn không?
저렴한
읽는 법
예문
1. Cái ghế này rẻ mà tốt.
    뜻 : 이 의자는 저렴하지만 좋아.
2. Vé rẻ nhất là bao nhiêu?
    뜻 : 가장 저렴한 표가 얼마예요?
3. Có cái nào rẻ hơn không?
    뜻 : 좀 더 저렴한 것 있어요?
219 bao lâu Chị sẽ ở Hà Nội trong bao lâu?Đi bằng xe ô tô mất bao lâu?Chị ở đây bao lâu rồi?
얼마동안
읽는 법
바오 러우
예문
1. Chị sẽ ở Hà Nội trong bao lâu?
    뜻 : 누나/언니 하노이에 얼마나 있을꺼예요?
2. Đi bằng xe ô tô mất bao lâu?
    뜻 : 자동차로 가면 얼마나 걸려요?
3. Chị ở đây bao lâu rồi?
    뜻 : 누나/언니 여기에 얼마나 있었어요?
닫기
닫기

간편 로그인
시원스쿨에 가입하시면 무료 강의 및 각종 이벤트 혜택을 받으실 수 있습니다.

닫기

이미 가입된 회원입니다

  • 고객님은 ****@naver.com 계정 00****아이디로 0000년 0월 0일
    회원가입 하셨습니다.
  • 시원스쿨 아이디로 통합 로그인 시,
    시원스쿨 아이디와 아이디를 모두 사용할 수 있습니다.
top