1일 1단어 학습 시원스쿨 베트남어 오늘의 단어는
매일 1개의 단어를 학습할 수 있도록
도와줍니다.
2018년 11월 22일
du lịch 확인
  • 여행
  • 읽는 법 주 릭
  • 예문 Tôi thích đi du lịch ba lô.
    뜻 : 나는 배낭여행을 좋아해.
    Tôi thuê xe du lịch.
    뜻 : 나는 관광차를 빌려.
    Tôi muốn đi du lịch châu Âu.
    뜻 : 나는 유럽여행 가고 싶어.

248개의 오늘의 단어

번호단어예문1예문2예문3
208 đắt Cái đó quá đắt!Vật giá Seoul rất đắt. Đắt quá! Giảm giá đi.
비싼
읽는 법
예문
1. Cái đó quá đắt!
    뜻 : 그거 너무 비싸요!
2. Vật giá Seoul rất đắt.
    뜻 : 서울 물가가 정말 비싸.
3. Đắt quá! Giảm giá đi.
    뜻 : 너무 비싸요. 깎아주세요.
207 trong Trong phòng này có 1 cái quạt máy.ăn trong máy bay.thư trong nước
안에, 중에
읽는 법
예문
1. Trong phòng này có 1 cái quạt máy.
    뜻 : 이 방에는 선풍기 한 대가 있다.
2. ăn trong máy bay.
    뜻 : 기내에서 식사를 하다
3. thư trong nước
    뜻 : 국내 우편
206 ở đây Ở đây có wifi miễn phí à?Anh ơi, dừng ở đây nhé.Tôi sẽ chờ ở đây.
여기에서
읽는 법
어 더이
예문
1. Ở đây có wifi miễn phí à?
    뜻 : 여기 무료 와이파이 돼요?
2. Anh ơi, dừng ở đây nhé.
    뜻 : (택시에서)여기 세워주세요.
3. Tôi sẽ chờ ở đây.
    뜻 : 여기에서 기다릴께요.
205 xe buýt Lên xe buýt phí xe buýt bến xe buýt
버스
읽는 법
쌔 부읻
예문
1. Lên xe buýt
    뜻 : 버스에 타다
2. phí xe buýt
    뜻 : 버스 요금
3. bến xe buýt
    뜻 : 버스 정류장
204 xe ô tô tai nạn xe ô tôlái xe ô tô Tôi muốn thuê xe ô tô.
자동차
읽는 법
쌔 오또
예문
1. tai nạn xe ô tô
    뜻 : 자동차 사고
2. lái xe ô tô
    뜻 : 차를 운전하다
3. Tôi muốn thuê xe ô tô.
    뜻 : 나는 차를 빌리고 싶어요.
203 máy bay Em đã đặt vé máy bay chưa?Tôi bị mất vé máy bay.giờ lên máy bay
비행기
읽는 법
마이 바이
예문
1. Em đã đặt vé máy bay chưa?
    뜻 : 너 비행기표 예약했어?
2. Tôi bị mất vé máy bay.
    뜻 : 나 비행기표를 잃어버렸어.
3. giờ lên máy bay
    뜻 : 탑승 시간
202 xe lửa Xe lửa đang chạy rất chậm.Xe lửa khởi hành vào 10 giờXe lửa đến sớm 10 phút.
기차
읽는 법
쌔 르아
예문
1. Xe lửa đang chạy rất chậm.
    뜻 : 기차가 천천히 달리고 있어.
2. Xe lửa khởi hành vào 10 giờ
    뜻 : 기차는 10시에 출발해.
3. Xe lửa đến sớm 10 phút.
    뜻 : 기차가 10분 일찍 도착했어.
201 từ Từ thứ hai đến thứ bảy.từ trang 5 tới trang 10. Bắt đầu từ cái gì?
~부터
읽는 법
예문
1. Từ thứ hai đến thứ bảy.
    뜻 : 월요일 부터 토요일 까지
2. từ trang 5 tới trang 10.
    뜻 : 5페이지 부터 10페이지 까지
3. Bắt đầu từ cái gì?
    뜻 : 뭐 부터 시작할까요?
200 kết thúc Học kí kết thúc.Buổi họp kết thúc rồi.Kết thuc ở đây nhé.
끝나다
읽는 법
껟 툽
예문
1. Học kí kết thúc.
    뜻 : 학기가 끝나다
2. Buổi họp kết thúc rồi.
    뜻 : 회의가 끝나다
3. Kết thuc ở đây nhé.
    뜻 : 여기서 마칠께요.
199 sang Năm sau tôi sang Việt Nam.Em sang nhà chị.sang năm mới
(건너)가다
읽는 법
예문
1. Năm sau tôi sang Việt Nam.
    뜻 : 내년에 나는 베트남에 갈 거야.
2. Em sang nhà chị.
    뜻 : 언니 집에 갈게.
3. sang năm mới
    뜻 : 해가 바뀌다
닫기
닫기

간편 로그인
시원스쿨에 가입하시면 무료 강의 및 각종 이벤트 혜택을 받으실 수 있습니다.

닫기

이미 가입된 회원입니다

  • 고객님은 ****@naver.com 계정 00****아이디로 0000년 0월 0일
    회원가입 하셨습니다.
  • 시원스쿨 아이디로 통합 로그인 시,
    시원스쿨 아이디와 아이디를 모두 사용할 수 있습니다.
top