1일 1단어 학습 시원스쿨 베트남어 오늘의 단어는
매일 1개의 단어를 학습할 수 있도록
도와줍니다.
2018년 11월 22일
du lịch 확인
  • 여행
  • 읽는 법 주 릭
  • 예문 Tôi thích đi du lịch ba lô.
    뜻 : 나는 배낭여행을 좋아해.
    Tôi thuê xe du lịch.
    뜻 : 나는 관광차를 빌려.
    Tôi muốn đi du lịch châu Âu.
    뜻 : 나는 유럽여행 가고 싶어.

248개의 오늘의 단어

번호단어예문1예문2예문3
198 bao giờ Bao giờ chị đi về?Bao giờ anh ấy đi?Bao giờ bắt đầu?
언제
읽는 법
바오 저
예문
1. Bao giờ chị đi về?
    뜻 : 누나/언니 언제 귀가해?
2. Bao giờ anh ấy đi?
    뜻 : 그 형/오빠 언제 가?
3. Bao giờ bắt đầu?
    뜻 : 언제 시작해?
197 bắt đầu Bắt đầu lúc mấy giờ?Tôi có thể bắt đầu sớm.Bắt đầu từ cái gì?
시작하다
읽는 법
받 더우
예문
1. Bắt đầu lúc mấy giờ?
    뜻 : 몇 시에 시작해요?
2. Tôi có thể bắt đầu sớm.
    뜻 : 나는 일찍 시작할 수 있어.
3. Bắt đầu từ cái gì?
    뜻 : 무엇부터 시작할까?
196 lớp Lớp tôi có 10 người.Anh ấy và tôi cùng lớp.Chị ấy là học sinh lớp 7.
학년,반,교실
읽는 법
예문
1. Lớp tôi có 10 người.
    뜻 : 우리 반에는 10명이 있어.
2. Anh ấy và tôi cùng lớp.
    뜻 : 그 형/오빠와 나는 같은 반이야.
3. Chị ấy là học sinh lớp 7.
    뜻 : 그 누나/언니는 중학교 1학년 이야.
195 no No rồi.Vẫn no quá.Anh đã ăn no chưa?
배부르다
읽는 법
예문
1. No rồi.
    뜻 : 배불러.
2. Vẫn no quá.
    뜻 : 아직 배불러.
3. Anh đã ăn no chưa?
    뜻 : 형/오빠 배부를 만큼 먹었어?
194 đọc Tôi thích đọc sách.Tôi có thể đọc nhanh.Sáng nay tôi đã đọc báo.
읽다
읽는 법
예문
1. Tôi thích đọc sách.
    뜻 : 나는 책 읽는 것을 좋아해.
2. Tôi có thể đọc nhanh.
    뜻 : 나는 빨리 읽을 수 있어.
3. Sáng nay tôi đã đọc báo.
    뜻 : 오늘 아침 나는 신문을 읽었어.
193 nói Tôi có thể nói tiếng Việt.Anh nói gì?Anh nói đi.
말하다
읽는 법
너이
예문
1. Tôi có thể nói tiếng Việt.
    뜻 : 나는 베트남어를 말할 수 있어.
2. Anh nói gì?
    뜻 : 형/오빠 무슨말이야?
3. Anh nói đi.
    뜻 : 형/오빠 말해.
192 trà đá Cho tôi 1 ly trà đá.Tôi muốn uống trà đá.Thêm 1 ly trà đá.
아이스티
읽는 법
짜 다
예문
1. Cho tôi 1 ly trà đá.
    뜻 : 아이스티 한 잔 주세요.
2. Tôi muốn uống trà đá.
    뜻 : 나는 아이스티 한 잔 먹고 싶어.
3. Thêm 1 ly trà đá.
    뜻 : 아이스티 한 잔 추가요.
191 muốn Chị muốn gì?Tôi muốn về nhà.Tôi muốn uống cà phê.
원하다,~하고싶다
읽는 법
무온
예문
1. Chị muốn gì?
    뜻 : 누나/언니 무엇을 원해?
2. Tôi muốn về nhà.
    뜻 : 나 집에가고싶어.
3. Tôi muốn uống cà phê.
    뜻 : 나 커피 마시고 싶어.
190 thấy Sáng nay tôi thấy chị Hoa.Anh thấy gì?Chị thấy anh ấy không?
보다,느끼다
읽는 법
터이
예문
1. Sáng nay tôi thấy chị Hoa.
    뜻 : 오늘 아침 나는 Hoa 누나/언니를 봤어.
2. Anh thấy gì?
    뜻 : 형/오빠 뭐 봤어?
3. Chị thấy anh ấy không?
    뜻 : 누나/언니 그 형/오빠 봤어?
189 sống Anh sống ở đâu?Tôi sống ở Seoul.Tôi sống ở Việt Nam lâu rồi.
살다
읽는 법
예문
1. Anh sống ở đâu?
    뜻 : 형/오빠 어디 살아?
2. Tôi sống ở Seoul.
    뜻 : 나는 서울에 살아.
3. Tôi sống ở Việt Nam lâu rồi.
    뜻 : 나는 베트남에 산 지 오래 되었어.
닫기
닫기

간편 로그인
시원스쿨에 가입하시면 무료 강의 및 각종 이벤트 혜택을 받으실 수 있습니다.

닫기

이미 가입된 회원입니다

  • 고객님은 ****@naver.com 계정 00****아이디로 0000년 0월 0일
    회원가입 하셨습니다.
  • 시원스쿨 아이디로 통합 로그인 시,
    시원스쿨 아이디와 아이디를 모두 사용할 수 있습니다.
top