1일 1단어 학습 시원스쿨 베트남어 오늘의 단어는
매일 1개의 단어를 학습할 수 있도록
도와줍니다.
2020년 08월 16일
đói 확인
  • 배고픈
  • 읽는 법 더이
  • 예문 Anh đói chưa?
    뜻 : 형/오빠은(는) 배고파?
    Tôi đói lắm.
    뜻 : 나 정말 배고파.
    Không mệt nhưng đói bụng.
    뜻 : 피곤하지는 않지만 배고파.

365개의 오늘의 단어

번호단어읽는법예문
345 ngày mai 내일 응아이 마이 Ngày mai nhất định phải đi.   |  꼭 내일 가야 해.
내일
읽는 법
응아이 마이
예문
1. Ngày mai nhất định phải đi.
    뜻 : 꼭 내일 가야 해.
2. Ngày mai là cuối tuần.
    뜻 : 내일은 주말이야.
3. Ngày mai gặp đi.
    뜻 : 내일 만나자.
344 trong 안에,중에 Trong phòng này có 1 cái quạt máy.   |   이 방에는 선풍기 한 대가 있어.
안에,중에
읽는 법
예문
1. Trong phòng này có 1 cái quạt máy.
    뜻 : 이 방에는 선풍기 한 대가 있어.
2. Ăn trong máy bay.
    뜻 : 기내에서 식사를 해.
3. Đang nghỉ ở trong nhà.
    뜻 : 집에서 쉬고 있어.
343 sân bay 공항 썬 바이 Có thể đón xe buýt sân bay ở đâu?   |  공항버스를 어디에서 탈 수 있나요?
공항
읽는 법
썬 바이
예문
1. Có thể đón xe buýt sân bay ở đâu?
    뜻 : 공항버스를 어디에서 탈 수 있나요?
2. Đến sân bay bằng taxi.
    뜻 : 택시로 공항에 가.
3. Từ sân bay đến khách sạn mất bao lâu?
    뜻 : 공항에서 호텔까지 얼마나 걸려?
342 món ăn 음식 먼 안 Món ăn này ngon chứ?   |   이 음식 맛있지?
음식
읽는 법
먼 안
예문
1. Món ăn này ngon chứ?
    뜻 : 이 음식 맛있지?
2. Anh chị gọi món ăn gì đây ạ?
    뜻 : 주문하시겠어요?
3. Tôi thích món ăn truyền thống.
    뜻 : 나응 전통 음식을 좋아해.
341 thực đơn 메뉴 특 던 Để tôi xem thực đơn.   |  메뉴를 좀 볼게요.
메뉴
읽는 법
특 던
예문
1. Để tôi xem thực đơn.
    뜻 : 메뉴를 좀 볼게요.
2. Thực đơn đặc biệt là gì?
    뜻 : 특별한 메뉴가 뭐예요?
3. Cho tôi xin thực đơn.
    뜻 : 메뉴 좀 주세요.
340 rẻ 저렴한 Cái ghế này rẻ mà tốt.   |   이 의자는 저렴하지만 좋아.
저렴한
읽는 법
예문
1. Cái ghế này rẻ mà tốt.
    뜻 : 이 의자는 저렴하지만 좋아.
2. Vé rẻ nhất là bao nhiêu?
    뜻 : 가장 저렴한 표가 얼마예요?
3. Có cái nào rẻ hơn không?
    뜻 : 좀 더 저렴한 것 있어요?
339 hình như ~인 것 같다 힝 니으 Hình như anh ấy sẽ đến muộn.   |  그는 늦게 도착할 것 같아.
~인 것 같다
읽는 법
힝 니으
예문
1. Hình như anh ấy sẽ đến muộn.
    뜻 : 그는 늦게 도착할 것 같아.
2. Hình như ngày mai sẽ mưa.
    뜻 : 내일 비가 올 것 같아.
3. Hình như là hôm qua.
    뜻 : 어제인 것 같아.
338 trả lời 대답하다 짜 러이 Không thể trả lời câu hỏi này được.   |   이 질문은 대답할 수 없어.
대답하다
읽는 법
짜 러이
예문
1. Không thể trả lời câu hỏi này được.
    뜻 : 이 질문은 대답할 수 없어.
2. Đã gửi thư trả lời.
    뜻 : 답장을 보냈어.
3. Hãy trả lời câu hỏi sau đây.
    뜻 : 다음 질문에 답하시오.
337 đợi 기다리다 더이 Bạn đợi lâu chưa?   |  오래 기다렸어?
기다리다
읽는 법
더이
예문
1. Bạn đợi lâu chưa?
    뜻 : 오래 기다렸어?
2. Tôi sẽ đợi ở đây.
    뜻 : 여기서 기다릴게요.
3. Đừng đợi tôi mà đi trước đi.
    뜻 : 나를 기다리지 말고 먼저 가.
336 vào ~에 바오 Vào nghỉ hè này tôi sẽ học tiếng Anh.   |   이번 여름 방학에 나는 영어를 배울거야.
~에
읽는 법
바오
예문
1. Vào nghỉ hè này tôi sẽ học tiếng Anh.
    뜻 : 이번 여름 방학에 나는 영어를 배울거야.
2. Đã đến Việt Nam vào đầu năm
    뜻 : 연초에 베트남에 왔어
3. Học tiếng Việt vào năm 2017.
    뜻 : 2017년에 베트남어를 배웠어.

교재소개닫기

닫기 이용자가 선택한 우수 콘텐츠 서비스
닫기

시원스쿨 베트남어의 다양한 소식을 빠르게 만날 수 있어요!

top
닫기 전화로 간편하게 수강신청