1일 1단어 학습 시원스쿨 베트남어 오늘의 단어는
매일 1개의 단어를 학습할 수 있도록
도와줍니다.
2020년 08월 16일
đói 확인
  • 배고픈
  • 읽는 법 더이
  • 예문 Anh đói chưa?
    뜻 : 형/오빠은(는) 배고파?
    Tôi đói lắm.
    뜻 : 나 정말 배고파.
    Không mệt nhưng đói bụng.
    뜻 : 피곤하지는 않지만 배고파.

365개의 오늘의 단어

번호단어읽는법예문
335 thuốc 투옥 Nhớ phải uống thuốc.   |  약을 꼭 먹어야 해.
읽는 법
투옥
예문
1. Nhớ phải uống thuốc.
    뜻 : 약을 꼭 먹어야 해.
2. Tôi cần thuốc đau đầu.
    뜻 : 두통약이 필요해.
3. Đây là đơn thuốc.
    뜻 : 여기 처방전이에요.
334 đảo 다오 Nghỉ hè này tôi sẽ đi đảo Jeju.   |   이번 여름 방학에 나는 제주도에 갈거야.
읽는 법
다오
예문
1. Nghỉ hè này tôi sẽ đi đảo Jeju.
    뜻 : 이번 여름 방학에 나는 제주도에 갈거야.
2. Tiếng địa phương ở đảo Jeju.
    뜻 : 제주도 사투리
3. Ông bà tôi đang sống ở đảo.
    뜻 : 나의 할아버지, 할머니는 섬에 살고 계셔.
333 nghĩ 생각하다 응이 Bạn đã nghĩ xong chưa?   |  잘 생각했어?
생각하다
읽는 법
응이
예문
1. Bạn đã nghĩ xong chưa?
    뜻 : 잘 생각했어?
2. Bạn nghĩ thế nào?
    뜻 : 어떻게 생각해?
3. Tôi sẽ nghĩ lại?
    뜻 : 다시 생각할게.
332 xe ô tô 자동차 쌔 오 또 Xảy ra tai nạn xe ô tô.   |   자동차 사고가 났어.
자동차
읽는 법
쌔 오 또
예문
1. Xảy ra tai nạn xe ô tô.
    뜻 : 자동차 사고가 났어.
2. Tôi không biết lái xe ô tô.
    뜻 : 나는 차를 운전할 줄 몰라.
3. Tôi muốn thuê xe ô tô.
    뜻 : 나는 차를 빌리고 싶어요.
331 quà 선물 꾸아 Đây là quà bạn tặng cho tôi.   |  이것은 친구가 준 선물이야.
선물
읽는 법
꾸아
예문
1. Đây là quà bạn tặng cho tôi.
    뜻 : 이것은 친구가 준 선물이야.
2. Hãy gói quà cho tôi.
    뜻 : 선물 포장해주세요.
3. Tôi đã tặng sách làm quà.
    뜻 : 책을 선물로 줬어.
330 bánh 빵, 과자 바잉 Bánh kem này mua ở đâu?   |   이 케이크는 어디서 샀어?
빵, 과자
읽는 법
바잉
예문
1. Bánh kem này mua ở đâu?
    뜻 : 이 케이크는 어디서 샀어?
2. Tôi đang làm [nướng] bánh.
    뜻 : 케이크를 만들고 있어.[굽고 있어.]
3. Bánh này thật là ngon quá.
    뜻 : 이 빵/떡 진짜 맛있어.
329 phòng Tôi đang tìm phòng.   |  방을 구하고 있어.
읽는 법
예문
1. Tôi đang tìm phòng.
    뜻 : 방을 구하고 있어.
2. Tôi đi xem phòng.
    뜻 : 방을 구경하러 가.
3. Phòng đẹp quá.
    뜻 : 방이 아주 좋아.
328 tháng Một tháng bao nhiêu?   |   한 달에 얼마예요?
읽는 법
예문
1. Một tháng bao nhiêu?
    뜻 : 한 달에 얼마예요?
2. Đi vào tháng mấy?
    뜻 : 몇 월에 가?
3. Cuối tháng mà.
    뜻 : 월말이잖아.
327 xa Xa quá.   |  너무 멀어.
읽는 법
예문
1. Xa quá.
    뜻 : 너무 멀어.
2. Nhà không xa trường.
    뜻 : 학교가 집에서 멀지 않아.
3. Họ hàng xa đến nhà.
    뜻 : 먼 친척이 집에 왔어.
326 sinh viên 대학생 씽 비엔 Anh là sinh viên phải không?   |   형/오빠은(는) 대학생이 맞아요?
대학생
읽는 법
씽 비엔
예문
1. Anh là sinh viên phải không?
    뜻 : 형/오빠은(는) 대학생이 맞아요?
2. Tôi là sinh viên.
    뜻 : 나는 대학생이야.
3. Anh ấy là sinh viên Y khoa.
    뜻 : 그 형/오빠은(는) 의과 대학생이야.

교재소개닫기

닫기 이용자가 선택한 우수 콘텐츠 서비스
닫기

시원스쿨 베트남어의 다양한 소식을 빠르게 만날 수 있어요!

top
닫기 전화로 간편하게 수강신청