1일 1단어 학습 시원스쿨 베트남어 오늘의 단어는
매일 1개의 단어를 학습할 수 있도록
도와줍니다.
2018년 11월 19일
gửi 확인
  • 보내다
  • 읽는 법 그이
  • 예문 Tôi gửi tiền cho bố mẹ.
    뜻 : 나는 부모님께 송금해.
    Tôi gửi email rồi.
    뜻 : 나 이메일 보냈어.
    Tôi gửi thư cho bạn.
    뜻 : 나는 친구에게 편지 보내.

248개의 오늘의 단어

번호단어예문1예문2예문3
today gửi Tôi gửi tiền cho bố mẹ.Tôi gửi email rồi.Tôi gửi thư cho bạn.
보내다
읽는 법
그이
예문
1. Tôi gửi tiền cho bố mẹ.
    뜻 : 나는 부모님께 송금해.
2. Tôi gửi email rồi.
    뜻 : 나 이메일 보냈어.
3. Tôi gửi thư cho bạn.
    뜻 : 나는 친구에게 편지 보내.
247 quá Chị ấy đẹp quá!Máy vi tính này tốt quá!Phim này hay quá!
매우
읽는 법
예문
1. Chị ấy đẹp quá!
    뜻 : 그 누가/언니 정말 예뻐!
2. Máy vi tính này tốt quá!
    뜻 : 이 컴퓨터 정말 좋다!
3. Phim này hay quá!
    뜻 : 이 영화 정말 재밌다!
246 mệt Hôm này mệt lắm.Dễ bị mệt.bận và mệt
피곤한
읽는 법
예문
1. Hôm này mệt lắm.
    뜻 : 오늘 정말 피곤해.
2. Dễ bị mệt.
    뜻 : 쉽게 피곤해지다
3. bận và mệt
    뜻 : 바쁘고 피곤하다
245 sinh viên Anh là sinh viên phải không?Tôi là sinh viên.sinh viên y khoa
대학생
읽는 법
씽 비엔
예문
1. Anh là sinh viên phải không?
    뜻 : 형/오빠 대학생 맞아요?
2. Tôi là sinh viên.
    뜻 : 나는 대학생이야.
3. sinh viên y khoa
    뜻 : 의과 대학생
244 phải Dạ, phai. Chị tên là Hoa.Anh ơi, rẽ phải nhé.cấm rẽ phải
맞은,옳은,오른쪽의
읽는 법
파이
예문
1. Dạ, phai. Chị tên là Hoa.
    뜻 : 네,맞아요. 내 이름은 Hoa예요.
2. Anh ơi, rẽ phải nhé.
    뜻 : 형/오빠 우회전 해주세요.
3. cấm rẽ phải
    뜻 : 우회전 금지
243 đói Anh đói chưa?Tôi đói lắm.không mệt nhưng đói bụng
배고픈
읽는 법
더이
예문
1. Anh đói chưa?
    뜻 : 형/오빠 배고파?
2. Tôi đói lắm.
    뜻 : 나 정말 배고파.
3. không mệt nhưng đói bụng
    뜻 : 피곤하지는 않지만 배고파.
242 tớ Tớ là người Hàn Quốc.Tớ là lớp 12.Tớ là thông dịch viên.
나 (친구 사이에서 나)
읽는 법
예문
1. Tớ là người Hàn Quốc.
    뜻 : 나는 한국 사람이에요.
2. Tớ là lớp 12.
    뜻 : 나는 12학년이에요.
3. Tớ là thông dịch viên.
    뜻 : 나는 통역사예요.
241 mình Mình là 25 tuổi.Mình đang học tiếng Việt.Mình đã đi du lịch Hàn Quốc.
나 (친구 사이에서 나)
읽는 법
예문
1. Mình là 25 tuổi.
    뜻 : 나는 25살이에요.
2. Mình đang học tiếng Việt.
    뜻 : 나는 베트남어 공부 중 이에요.
3. Mình đã đi du lịch Hàn Quốc.
    뜻 : 나는 한국에 여행 갔었어요.
240 Quê hương của tôi là HCM.Ngày 22 là sinh nhật của tôi.Số 17 là Park Ji Sung.
~이다
읽는 법
예문
1. Quê hương của tôi là HCM.
    뜻 : 내 고향은 호치민이에요.
2. Ngày 22 là sinh nhật của tôi.
    뜻 : 22일은 내 생일이에요.
3. Số 17 là Park Ji Sung.
    뜻 : 17번은 박지성이에요.
239 nhân viên Nhân viên số 1 là ai? Tôi là nhân viên mớiCông ty SAMSUNG đang tuyển nhân viên
직원
읽는 법
년 비엔
예문
1. Nhân viên số 1 là ai?
    뜻 : 누가 가장 유능한 사원입니까?
2. Tôi là nhân viên mới
    뜻 : 저는 신입사원입니다
3. Công ty SAMSUNG đang tuyển nhân viên
    뜻 : 삼성에서 직원을 뽑고 있는 중이다
닫기
닫기

간편 로그인
시원스쿨에 가입하시면 무료 강의 및 각종 이벤트 혜택을 받으실 수 있습니다.

닫기

이미 가입된 회원입니다

  • 고객님은 ****@naver.com 계정 00****아이디로 0000년 0월 0일
    회원가입 하셨습니다.
  • 시원스쿨 아이디로 통합 로그인 시,
    시원스쿨 아이디와 아이디를 모두 사용할 수 있습니다.
top