1일 1단어 학습 시원스쿨 베트남어 오늘의 단어는
매일 1개의 단어를 학습할 수 있도록
도와줍니다.
2018년 11월 22일
du lịch 확인
  • 여행
  • 읽는 법 주 릭
  • 예문 Tôi thích đi du lịch ba lô.
    뜻 : 나는 배낭여행을 좋아해.
    Tôi thuê xe du lịch.
    뜻 : 나는 관광차를 빌려.
    Tôi muốn đi du lịch châu Âu.
    뜻 : 나는 유럽여행 가고 싶어.

248개의 오늘의 단어

번호단어예문1예문2예문3
238 em ấy Em ấy đang đọc sách.Em ấy làm việc ở công ty Siwon.Em ấy có thể uống bia 5 trai.
그 동생
읽는 법
앰 어이
예문
1. Em ấy đang đọc sách.
    뜻 : 그 동생은 독서 중이다.
2. Em ấy làm việc ở công ty Siwon.
    뜻 : 그 동생은 시원회사에서 일한다.
3. Em ấy có thể uống bia 5 trai.
    뜻 : 그 동생은 맥주 5병을 를 마실 수 있다.
237 bình thường Buổi sáng học lớp binh thường.Chúng tôi bình thường ngày làm việc 8 giờ.Bình thường, tôi dậy sớm.
보통의
읽는 법
빙 트엉
예문
1. Buổi sáng học lớp binh thường.
    뜻 : 오전에는 정상 수업을 한다.
2. Chúng tôi bình thường ngày làm việc 8 giờ.
    뜻 : 우리는 보통 하루 8시간 일한다.
3. Bình thường, tôi dậy sớm.
    뜻 : 보통 나는 아침에 일찍 일어난다.
236 em gái Em gái của tôi là 28 tuổi.Hôm nay là ngày tốt nghiệp của em gái.Em gái của chị làm nghề gì?
여동생
읽는 법
앰 가이
예문
1. Em gái của tôi là 28 tuổi.
    뜻 : 내 여동생은 28살이야.
2. Hôm nay là ngày tốt nghiệp của em gái.
    뜻 : 오늘은 내 여동생의 졸업하는 날이야.
3. Em gái của chị làm nghề gì?
    뜻 : 누나의 여동생은 무슨 일 해?
235 thích Em thích cá, hay thích thịt?Em thích uống cà phê không?Em thích chơi bóng đá không?
좋아하다
읽는 법
예문
1. Em thích cá, hay thích thịt?
    뜻 : 너 생선이 좋아, 고기가 좋아?
2. Em thích uống cà phê không?
    뜻 : 너는 커피 마시는것 좋아해?
3. Em thích chơi bóng đá không?
    뜻 : 너 축구 하는 것 좋아해?
234 dạo này Dạo này em làm gì?Dạo này em sao vậy? Dạo này nóng qua!
요즘
읽는 법
자오 나이
예문
1. Dạo này em làm gì?
    뜻 : 너 요즘 뭐해?
2. Dạo này em sao vậy?
    뜻 : 너 요즘 왜그래?
3. Dạo này nóng qua!
    뜻 : 요즘 너무 더워!
233 đã Tôi đã ăn sáng.Tôi đã làm bài tập.Tôi đã xem phim này.
과거시제 (~했다)
읽는 법
예문
1. Tôi đã ăn sáng.
    뜻 : 나 아침 먹었어.
2. Tôi đã làm bài tập.
    뜻 : 나는 숙제 했어.
3. Tôi đã xem phim này.
    뜻 : 나는 이 영화 봤어.
232 mấy Mở cửa từ mấy giờ đến mấy giờ?Chị đi về nước vào tháng mấy?Em cần mấy cái?
읽는 법
머이
예문
1. Mở cửa từ mấy giờ đến mấy giờ?
    뜻 : 몇 시부터 몇 시까지 문 열어요?
2. Chị đi về nước vào tháng mấy?
    뜻 : 누나/언니 몇 월에 귀국해요?
3. Em cần mấy cái?
    뜻 : (동생)너 몇 개 필요해?
231 tiếng Từ đây đến đó mất khoảng mấy tiếng?Từ nhà tôi đến trường mất khỏng1 tiếng bằng xe buýt.1 tiếng sau tôi sẽ quay lại.
시간
읽는 법
띠엥
예문
1. Từ đây đến đó mất khoảng mấy tiếng?
    뜻 : 여기부터 거기까지 대략 얼마나 걸러요?
2. Từ nhà tôi đến trường mất khỏng1 tiếng bằng xe buýt.
    뜻 : 집에서 학교까지 버스로 대략 한 시간 걸려.
3. 1 tiếng sau tôi sẽ quay lại.
    뜻 : 한 시간 뒤에 올게요.
230 đi Anh đi trước đi!Chúng ta đi uống cà phê đi!Ngày mai đi xem phim đi!
(문장끝) 권유형 명령
읽는 법
예문
1. Anh đi trước đi!
    뜻 : 형/오빠 먼저 가.
2. Chúng ta đi uống cà phê đi!
    뜻 : 우리 커피 마시러 가자.
3. Ngày mai đi xem phim đi!
    뜻 : 내일 영화보러 가자.
229 buồn ngủ Hôm nay trông em có vẻ buồn ngủ.Uống thuốc này thì có bị buồn ngủ không? buồn ngủ quá nhắm mắt lại
졸린
읽는 법
부온 응우
예문
1. Hôm nay trông em có vẻ buồn ngủ.
    뜻 : 오늘 너 졸려 보여.
2. Uống thuốc này thì có bị buồn ngủ không?
    뜻 : 이 약을 먹으면 졸린가요?
3. buồn ngủ quá nhắm mắt lại
    뜻 : 졸려서 눈이 감긴다.
닫기
닫기

간편 로그인
시원스쿨에 가입하시면 무료 강의 및 각종 이벤트 혜택을 받으실 수 있습니다.

닫기

이미 가입된 회원입니다

  • 고객님은 ****@naver.com 계정 00****아이디로 0000년 0월 0일
    회원가입 하셨습니다.
  • 시원스쿨 아이디로 통합 로그인 시,
    시원스쿨 아이디와 아이디를 모두 사용할 수 있습니다.
top