1일 1단어 학습 시원스쿨 베트남어 오늘의 단어는
매일 1개의 단어를 학습할 수 있도록
도와줍니다.
2018년 11월 22일
du lịch 확인
  • 여행
  • 읽는 법 주 릭
  • 예문 Tôi thích đi du lịch ba lô.
    뜻 : 나는 배낭여행을 좋아해.
    Tôi thuê xe du lịch.
    뜻 : 나는 관광차를 빌려.
    Tôi muốn đi du lịch châu Âu.
    뜻 : 나는 유럽여행 가고 싶어.

248개의 오늘의 단어

번호단어예문1예문2예문3
218 ngày Hôm nay là ngày lĩnh lương.Hôm nay là ngày sinh nhật của bố.một đêm hai ngày
읽는 법
응아이
예문
1. Hôm nay là ngày lĩnh lương.
    뜻 : 오늘은 월급날이야.
2. Hôm nay là ngày sinh nhật của bố.
    뜻 : 오늘은 아버지 생신이야.
3. một đêm hai ngày
    뜻 : 일박이일
217 tuần Thứ ba tuần sau chúng ta đi chơi nhé.Hai lần một tuần tôi đi bơi.Cuối tuần này anh sẽ làm gì?
읽는 법
뚜언
예문
1. Thứ ba tuần sau chúng ta đi chơi nhé.
    뜻 : 다음주 화요일에 우리 놀러가자.
2. Hai lần một tuần tôi đi bơi.
    뜻 : 일주일에 두번 나는 수영하러 가.
3. Cuối tuần này anh sẽ làm gì?
    뜻 : 이번 주말 형/오빠 뭐 할꺼예요?
216 tháng một tháng bao nhiêu?Vào tháng mấy?Cuối tháng mà.
읽는 법
예문
1. một tháng bao nhiêu?
    뜻 : 한 달에 얼마예요?
2. Vào tháng mấy?
    뜻 : 몇 월에?
3. Cuối tháng mà.
    뜻 : 월 말이잖아.
215 khi nào Khi nào chị đi mua sắm?Khi nào cũng được Khi nào có kết quả?
언제
읽는 법
키 나오
예문
1. Khi nào chị đi mua sắm?
    뜻 : 누나/언니 언제 쇼핑가?
2. Khi nào cũng được
    뜻 : 언제든지 다 돼.
3. Khi nào có kết quả?
    뜻 : 언제 결과 나와?
214 trước Em đi trước đi.3 tháng trước tôi đến Việt Nam.Tuần trước tôi đã thăm nhà ông bà.
전, 앞
읽는 법
쯔억
예문
1. Em đi trước đi.
    뜻 : 너 먼저 가.
2. 3 tháng trước tôi đến Việt Nam.
    뜻 : 3개월 전에 나는 베트남에 왔어.
3. Tuần trước tôi đã thăm nhà ông bà.
    뜻 : 지난 주 나는 할아버지, 할머니 댁에 방문했어.
213 sau Lần sau gặp lại nhé. Tuần sau tôi sẽ đi du lịch ba lô.Hãy đi làm từ thứ hai tuần sau.
뒤, 후
읽는 법
싸우
예문
1. Lần sau gặp lại nhé.
    뜻 : 다음에 또 만나!
2. Tuần sau tôi sẽ đi du lịch ba lô.
    뜻 : 다음 주에 나 배낭 여행 갈거야.
3. Hãy đi làm từ thứ hai tuần sau.
    뜻 : 다음 주 월요일 부터 출근하세요.
212 vào Vào nghỉ hè này tôi sẽ học tiếng Anh.Vào đầu nămvào năm 2017.
~에
읽는 법
바오
예문
1. Vào nghỉ hè này tôi sẽ học tiếng Anh.
    뜻 : 이번 여름 방학에 나는 영어를 배울거야.
2. Vào đầu năm
    뜻 : 연초에
3. vào năm 2017.
    뜻 : 2017년에
211 món ăn Món ăn này ngon chứ? Anh chị gọi món ăn gì đây?món ăn truyền thống
음식
읽는 법
먼 안
예문
1. Món ăn này ngon chứ?
    뜻 : 이 음식 맛있지?
2. Anh chị gọi món ăn gì đây?
    뜻 : 주문하시겠어요?
3. món ăn truyền thống
    뜻 : 전통 음식
210 đẹp Thời tiết thật đẹp!Chỗ này chụp ảnh đẹp. Ăn kiêng cho đẹp .
예쁜
읽는 법
예문
1. Thời tiết thật đẹp!
    뜻 : 날씨 정말 좋다!
2. Chỗ này chụp ảnh đẹp.
    뜻 : 여기 사진 찍기 좋은 위치야.
3. Ăn kiêng cho đẹp .
    뜻 : 미용을 위해 다이어트하다
209 cái nào Cái nào rẻ hơn?Anh chọn cái nào? Cái nào cũng được.
어떤 것
읽는 법
까이 나오
예문
1. Cái nào rẻ hơn?
    뜻 : 어떤 것이 저렴해요?
2. Anh chọn cái nào?
    뜻 : 형/오빠 어떤 것 선택할꺼예요?
3. Cái nào cũng được.
    뜻 : 어떤 것이든 괜찮아.
닫기
닫기

간편 로그인
시원스쿨에 가입하시면 무료 강의 및 각종 이벤트 혜택을 받으실 수 있습니다.

닫기

이미 가입된 회원입니다

  • 고객님은 ****@naver.com 계정 00****아이디로 0000년 0월 0일
    회원가입 하셨습니다.
  • 시원스쿨 아이디로 통합 로그인 시,
    시원스쿨 아이디와 아이디를 모두 사용할 수 있습니다.
top