1일 1단어 학습 시원스쿨 베트남어 오늘의 단어는
매일 1개의 단어를 학습할 수 있도록
도와줍니다.
2020년 08월 16일
đói 확인
  • 배고픈
  • 읽는 법 더이
  • 예문 Anh đói chưa?
    뜻 : 형/오빠은(는) 배고파?
    Tôi đói lắm.
    뜻 : 나 정말 배고파.
    Không mệt nhưng đói bụng.
    뜻 : 피곤하지는 않지만 배고파.

365개의 오늘의 단어

번호단어읽는법예문
355 ngã tư 사거리 응아 뜨 Hãy dừng lại ở ngã tư phía trước.   |  앞에 사거리에서 세워주세요.
사거리
읽는 법
응아 뜨
예문
1. Hãy dừng lại ở ngã tư phía trước.
    뜻 : 앞에 사거리에서 세워주세요.
2. Xảy ra tai nạn ở ngã tư.
    뜻 : 사거리에서 사고가 났어.
3. Tôi đang đứng ở ngã tư.
    뜻 : 나는 사거리 쪽에 서있어.
354 xe buýt 버스 쌔 부읻 Lên xe buýt.   |   버스에 타.
버스
읽는 법
쌔 부읻
예문
1. Lên xe buýt.
    뜻 : 버스에 타.
2. Phí xe buýt bao nhiêu?
    뜻 : 버스 요금이 얼마야?
3. Bến xe buýt ở đâu?
    뜻 : 버스 정류장이 어디야?
353 bảo hiểm 보험 바오 히엠 bảo hiểm xe   |  자동차 보험
보험
읽는 법
바오 히엠
예문
1. bảo hiểm xe
    뜻 : 자동차 보험
2. bảo hiểm y tế
    뜻 : 의료보험
3. Nên tham gia bảo hiểm.
    뜻 : 보험에 가입하는게 좋아.
352 cái nào 어느 것 까이 나오 Cái nào rẻ hơn?   |   어느 것이 저렴해요?
어느 것
읽는 법
까이 나오
예문
1. Cái nào rẻ hơn?
    뜻 : 어느 것이 저렴해요?
2. Anh chọn cái nào?
    뜻 : 형/오빠은(는) 어느 것을 선택할거예요?
3. Cái nào cũng được.
    뜻 : 어느 것이든 괜찮아.
351 đổi 바꾸다 도이 Tôi muốn đổi chuyển ngành.   |  전공을 바꾸고 싶어.
바꾸다
읽는 법
도이
예문
1. Tôi muốn đổi chuyển ngành.
    뜻 : 전공을 바꾸고 싶어.
2. Tôi muốn đổi tiền Hàn.
    뜻 : 한국 돈으로 바꾸려고 해.
3. Đổi kênh đi!
    뜻 : 채널을 바꿔!
350 ở đây 여기(에서) 어 더이 Ở đây có wifi miễn phí không?   |   여기 무료 와이파이 되나요?
여기(에서)
읽는 법
어 더이
예문
1. Ở đây có wifi miễn phí không?
    뜻 : 여기 무료 와이파이 되나요?
2. Anh ơi, dừng ở đây nhé.
    뜻 : 형/오빠, 여기 세워주세요.
3. Tôi sẽ chờ ở đây.
    뜻 : 여기에서 기다릴게요.
349 xuống 내리다 쑤옹 Đi xuống cầu thang.   |  계단을 내려가.
내리다
읽는 법
쑤옹
예문
1. Đi xuống cầu thang.
    뜻 : 계단을 내려가.
2. Xuống xe buýt.
    뜻 : 버스를 내려.
3. Nhiệt độ đã xuống nhiều.
    뜻 : 온도가 많이 내려갔어.
348 ngày 응아이 Hôm nay là ngày lĩnh lương.   |   오늘은 월급날이야.
읽는 법
응아이
예문
1. Hôm nay là ngày lĩnh lương.
    뜻 : 오늘은 월급날이야.
2. Hôm nay là ngày sinh nhật của bố.
    뜻 : 오늘은 아버지 생신이야.
3. Đi du lịch hai ngày một đêm.
    뜻 : 일박이일에 여행갈 거야.
347 hôm qua 어제 홈 꾸아 Hôm qua đã gặp bạn.   |  어제 친구를 만났어.
어제
읽는 법
홈 꾸아
예문
1. Hôm qua đã gặp bạn.
    뜻 : 어제 친구를 만났어.
2. Đã về nước vào sáng hôm qua.
    뜻 : 어제 아침에 귀국했어.
3. Đã đau từ hôm qua.
    뜻 : 어제부터 아팠어.
346 từ ~부터 Từ thứ hai đến thứ bảy.   |   월요일부터 토요일까지
~부터
읽는 법
예문
1. Từ thứ hai đến thứ bảy.
    뜻 : 월요일부터 토요일까지
2. Từ trang 5 đến trang 10.
    뜻 : 5 페이지부터 10 페이지까지
3. Bắt đầu từ cái gì?
    뜻 : 뭐 부터 시작할까요?

교재소개닫기

닫기 이용자가 선택한 우수 콘텐츠 서비스
닫기

시원스쿨 베트남어의 다양한 소식을 빠르게 만날 수 있어요!

top
닫기 전화로 간편하게 수강신청